I. Biểu phí giao dịch đối với Cổ phiếu và Chứng chỉ quỹ đầu tư:

 STT Tổng giá trị giao dịch  Mức phí
 1Tùy theo giá trị giao dịch Từ 0,15% đến 0,35%/ giá trị giao dịch


II. Biểu phí giao dịch Phái sinh:

 STT  Mức phí Nội dung thu Mức thu mới áp dụng từ 01/04/2020
 1
 
 Phí giao dich CK phái sinh tại HNX
 
 HĐTL chỉ số 2.700 VND/HĐ
 HĐTL TPCP 4.500 VND/HĐ
2
 
Phí giao dich CK phái sinh tại VSD Phí quản lý vị thế qua đêm 2.550 VND/HĐ
 Phí quản lý tài sản KQ theo tháng0,0024% Giá trị lũy kế số dư Tài sản ký quỹ/TK/tháng
(min: 320.000 VND, max: 1.600.000 VND)
3 Phí giao dich của VCSC  5.000 VND/Hợp đồng đóng/mở/đáo hạn


III. Biểu phí giao dịch Trái phiếu:

 STT  Loại trái phiếu  Mức phí
 1 Trái phiếu Công ty (tính trên tổng giá trị giao dịch trong ngày) 0,012% đến 0,02%/ Giá trị giao dịch
 2 Trái phiếu Chính phủ (tính trên tổng giá trị giao dịch trong ngày) 0,04%


IV. Biểu phí giao dịch các dịch vụ khác:

 STT Dịch vụ Mức phí
 1 Dịch vụ ứng trước tiền bán chứng khoán 0,0329%/ ngày (tối thiểu 30.000)
 2 Dịch vụ giao dịch ký quỹ 0,0329%/ ngày, 12%/năm
 3 Dịch vụ lưu ký chứng khoán 0,3 VNĐ/CP- CCQ/ tháng
 0,18 VNĐ/Trái phiếu/ tháng
4 Xác nhận số dư tài khỏan (tiền hoặc chứng khoán) Miễn phí
5 Xác nhận phong tỏa, giải tỏa chứng khoán 0,2 %/ Giá trị mệnh giá CK phong tỏa (Min: 50.000VND, Max: 2.000.000VND)
6 Mở tài khoản & tất toán tài khoản (không chuyển khoản chứng khoán) Miễn phí
7 Phí chuyển khoản chứng khoán  1VND/ 1CK/ 1 lần CK/ 1 mã chứng khoán (Min:50.000VND, Max: 1.000.000VND)
8 Phí chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán Phí nộp cho VSD: 0,1%/giá trị giao dịch
 VCSC: 0,1% Giá trị giao dịch (Min: 50.000VND)
9 Chuyển tiền ngoài hệ thống Theo biểu phí của ngân hàng thanh toán
10 Phí dịch vụ nhắn tin SMS Miễn phi


Biểu phí này chỉ đựơc áp dụng tại Công ty Cổ phần Chứng Khoán Bản Việtvà có thể đựơc thay đổi tùy theo từng thời điểm