PVL
Công ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí (HNX | Tài chính)     Cảnh báo     Đưa vào danh mục
Chọn mã
Thông tin giao dịch Tin doanh nghiệp
3,6
-0,1 (-2,7%)
Cập nhật lúc 11:00
Thứ Tư 19/06/2013
Giá tham chiếu ('000 VND) 3,7 
Giá mở cửa ('000 VND) 3,7 
Giá cao nhất ('000 VND) 3,7 
Giá thấp nhất ('000 VND) 3,5 
Giá đóng cửa ('000 VND) 3,6 
Khối lượng (CP) 328.900 
GD ròng NĐTNN (CP) 1.100 
Room NN còn lại (CP) 24.080.400 
Tỷ lệ nắm giữ hiện tại (%) 0,8 
Tỷ lệ nắm giữ tối đa (%) 49,0 
Thấp nhất 52 tuần ('000 VND) 2,4
Cao nhất 52 tuần ('000 VND) 6,3
EPS 4 quí gần nhất (VND) -
P/E -
P/B 0,4
KLGD khớp lệnh TB 10 phiên (CP) 622.140
KLCP đang lưu hành (CP) 50.000.000
Vốn hóa thị trường (Tỷ VND) 180,0
Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013
Chỉ số tài chính
Khả năng sinh lời
ROA (%)  -
ROE (%)  -
Khả năng sinh lợi  -12,7 %
Tỷ suất lợi nhuận trước thuế (%)  -721,6 %
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế -695,6 %
Ebitda (Tỷ VND)  -25,1
Ebit (Tỷ VND)  -26,7
Khả năng tài chính
Vay dài hạn/Vốn chủ sở hữu (lần)  0,4
TSCĐ / Vốn CSH  0,1
Vốn CSH/Vốn điều lệ  1,0
Hiệu quả kinh doanh
Vòng quay hàng tồn kho (ngày)  -
Vòng quay tổng tài sản (lần)  -
Chỉ số tài chính tính tới Q 1/2013
Kỳ kế toán gần nhất cả năm Q 1/2013
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
BCTC Tóm tắt
Theo năm
Theo quý
P & L
Tỷ VND 2009  2010  2011  2012 
Doanh thu 75,6  69,6  83,4  13,2 
Lợi nhuận gộp 33,3  5,6  3,5  0,1 
Lợi nhuận thuần 54,5  -8,3  1,5  -26,3 
B/S
Tài sản Tỷ VND
Tiền mặt 1,1
Hàng tồn kho 281,4
Phải thu 317,7
Tài sản cố định 31,4
Khác 48,5
Tổng Tài sản 946,5
Nguồn vốn Tỷ VND
Nợ ngắn hạn 159,9
Nợ dài hạn 267,6
Other Long-term payables 64,0
Vốn chủ sở hữu 519,0
Vốn điều lệ 500,0
Tổng vốn 946,5
(*) Kỳ kế toán gần nhất năm: 2012
Ngày
GD KHQ
Ngày ĐKCC Ngày thực hiện Loại sự kiện Giá trị
cổ tức (VND)
Nội dung
12/11/2012 14/11/2012 14/11/2012 Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản - PVL: Lấy ý kiến cổ đông...
22/03/2012 26/03/2012 21/04/2012 Đại hội Đồng Cổ đông - Công ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí...
14/11/2011 16/11/2011 30/11/2011 Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản - PVL: Lấy ý kiến cổ đông bằng văn...
04/04/2011 06/04/2011 23/07/2011 Đại hội Đồng Cổ đông - Công ty Cổ phần Bất động sản Điện...
Công ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí - Vốn điều lệ: 500.000.000.000
Tên cổ đông lớn Số cổ phiếu Tỷ lệ %
CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà   3.417.000  6,8%
TCTCP Xây lắp Dầu khí Việt Nam   7.000.000  14%
Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú   2.491.800  5%
Tổng Công ty Tài chính Cổ phần Dầu khí Việt Nam   3.088.000  6,2%

Ban Lãnh đạo Đương nhiệm

Họ tên Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ % Ngày cập nhật
Đinh Ngọc Bình Phó TGĐ 40 0,0% 26/05/2011
Vũ Thị Châm Thành viên BKS 0 0,0% 07/05/2010
Trần Thị Phương Nga Phụ trách phòng Tài chính Kế toán 88 0,0% 29/10/2010
Hoàng Ngọc Sáu Thành viên HĐQT/TGĐ 0 0,0% 12/07/2010
Nguyễn Văn Lai Chủ tịch HĐQT 0 0,0% 29/10/2010
Đàm Văn Hiền Kế toán trưởng/Phụ trách CBTT 0 0,0% 08/11/2010
Nguyễn Anh Quân Thành viên HĐQT 0 0,0% 26/05/2011
Trần Việt Thành Phó chủ tịch HĐQT 0 0,0% 14/06/2011
Vũ Kiều Nga Thành viên HĐQT 0 0,0% 16/06/2011
Đỗ Văn Toàn Thành viên BKS 0 0,0% 27/07/2011
Lê Văn Phú Thành viên BKS 0 0,0% 27/07/2011
Nguyễn Văn Dũng Phó TGĐ 0 0,0% 01/09/2011
Trần Nghị Phó TGĐ 0 0,0% 01/09/2011
Nguyễn Văn Hiến Phó TGĐ 0 0,0% 11/06/2012
Nguyễn Nguyên Anh Thành viên BKS 0 0,0% 16/06/2013
Phạm Đức Tiêm Thành viên HĐQT 10.110 0,0% 16/06/2013

Ban Lãnh đạo đã từ nhiệm

Họ tên Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ % Ngày cập nhật
Đào Duy Phong Chủ tịch HĐQT 29.440 0,1% 03/02/2010
Nguyễn Ngọc Sinh Phó Chủ tịch HĐQT 29.440 0,1% 03/02/2010
Trần Quang Nghị Thành viên HĐQT 0 0,0% 03/02/2010
Trần Đình Trụ Thành viên HĐQT 0 0,0% 03/02/2010
Đinh Đức Thịnh Thành viên HĐQT 0 0,0% 03/02/2010
Hoàng Mạnh Hùng Trưởng BKS 1.000 0,0% 03/02/2010
Trần Thị Nam Thảo Thành viên BKS 12.800 0,0% 03/02/2010
Đinh Hồng Tiến Thành viên BKS 0 0,0% 03/02/2010
Chu Đức Lam Phó TGĐ 11.540 0,0% 06/12/2010
Nguyễn Đình Trung Phó TGĐ 23.040 0,0% 07/07/2011
Chu Thanh Hải Kế toán trưởng/Phụ trách CBTT 20 0,0% 30/05/2011
Nguyễn Nam Sơn Phó TGĐ 0 0,0% 03/02/2010
Ngô Thanh Dũng Chủ tịch HĐQT 0 0,0% 07/05/2010
Dương Thị Thu Trang Trưởng BKS 1.000 0,0% 05/10/2011

Danh sách Công ty con

Tên công ty Sở hữu
CTCP Dịch vụ Xuyên Thái Bình Dương 42,5%
CTCP Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam Phương Nam 63,3%

Danh sách Công ty Liên doanh Liên kết

Tên công ty Sở hữu
CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị Gia Phú 30%
CTCP Tư vấn - Dịch vụ Tài sản Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam 33%
CTCP Xây lắp Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam 38,8%
CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An 20%
CTCP Cơ điện Dầu khí Việt Nam 25%
Ngành : Bất động sản
Vốn điều lệ : 500.000.000.000
Khối lượng cổ phiếu niêm yết : 50.000.000
KLCP đang lưu hành (CP) : 50.000.000
Lịch sử Hình thành
  • Ngày 04/10/2007: Công ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam được thành lập. Công ty là thành viên của Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam. Vốn điều lệ đăng ký là 500 tỷ đồng.
  • Đến ngày 31/12/2008: Vốn điều lệ thực góp của công ty là 473.745.200.000 đồng.
  • Đến ngày 10/11/2009: Vốn điều lệ của công ty đã được góp đủ 500 tỷ đồng.
  • Ngày 15/04/2010: 50 triệu cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
  • Ngày 06/09/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí
Sản phẩm dịch vụ chính
  • Dịch vụ tư vấn bất động sản
  • Dịch vụ đấu giá bất động sản
  • Dịch vụ quảng cáo bất động sản
  • Dịch vụ quản lý bất động sản
  • Lập dự án xây dựng các dự án nhà, khách sạn, văn phòng, trung tâm thương mại, siêu thị, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao, quản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ trong khu chung cư, khu đô thị, khu dân cư tập trung, bãi đỗ xe, khách sạn du lịch.
  • Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị phục vụ cho các dự án đầu tư công trình xây dựng...
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của công ty.
Vị thế công ty
  • Công ty mang thương hiệu Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam.
  • Công ty mới thành lập với số vốn điều lệ lớn 500 tỷ đồng nên chưa phải vay vốn. Công ty có lợi thế so với các doanh nghiệp khác vì không phải trả lãi vay. Công ty còn có nguồn hỗ trợ vốn lớn từ Tổng Công ty Tài chính Cổ phần Dầu khí Việt Nam.
Chiến lược Phát triển và Đầu tư
 
Các dự án lớn
  • Dự án PetroVietnam Land Mark: Dự án được triển khai trên diện tích khu đất 19.059 m2 tại phường An Phú - quận 2 - TP HCM do CTCP Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam Phương Nam là chủ đầu tư. Dự án có quy mô gồm 1 khối tháp văn phòng cao 27 tầng và 4 khối chung cư cao từ 19-23 tầng. Tổng vốn đầu tư của toàn dự án là 1.750, 26 tỷ đồng. Dự án đã được khởi công xây dựng từ quý II/2009.Hiện tại công ty đang chào bán 85 căn hộ với mức giá giảm xuống chỉ còn 15,5 triệu đồng/m2.
  • Dự án chung cư Linh Tây - Thủ Đức - TP HCM: Dự án được xây dựng trên diện tích đất 8.000 m2 gồm 2 khối nhà cao 18 tầng có tổng diện tích sàn 47.235 m2, tổng mức đầu tư của dự án là 405.609.663.000 đồng. Dự án được hợp tác đầu tư cùng với Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Xây dựng Khách sạn Tân Minh Hải. Dự án đã được khởi công xây dựng trong quý I/2010, dự kiến quý II/2010 sẽ thi công xong cọc, móng và tầng hầm. Dự án sẽ hoàn thành trong năm 2012.
  • Dự án Khu dân cư xã Phước Khánh, Nhơn Trạch, Đồng Nai (54,8 ha): Dự án có tổng mức đầu tư hơn 500 tỷ đồng, hiện đang thực hiện công tác đền bù giải phóng mặt bằng. Mục tiêu đến quý III/2010 thực hiện xong công tác san lấp, quý IV/2010 sẽ triển khai công tác xây dựng cơ sở hạ tầng. Dự án sẽ được hoàn thành trong năm 2014.
  • Dự án nhà ở tại xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, TP HCM: Dự án được quy hoạch để xây dựng khu nhà ở xã hội trên diện tích khoảng 79,67 ha do CTCP Đầu tư Phát triển Vạn Phúc Gia làm chủ đầu tư. Tổng mức đầu tư dự án là hơn 2.462,8 tỷ đồng.
  • Dự án Tổ hợp công trình Nam Đàn Plaza tại xã Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội: Dự án được xây dựng trên diện tích đất 9.584 m2 do CTCP Dịch vụ Xuyên Thái Bình Dương làm chủ đầu tư. Tổng vốn đầu tư dự án là 220 triệu USD. Hiện nay dự án đã tiến hành khoan cọc nhồi, dự kiến khởi công trong tháng 6/2010. Dự án sẽ hoàn thành trong năm 2013.
  • Dự án Tổ hợp văn phòng cho thuê kết hợp trung tâm thương mại tại thôn Phú Đô, xã Mễ Trì, Từ Liêm, Hà Nội: Dự án được xây dựng trên khu đất rộng khoảng 2,957 ha dự kiến được xây dựng 35 tầng. Tổng mức đầu tư của dự án là 2.173,581 tỷ đồng. Công ty hiện đang xin làm chủ đầu tư dự án.
  • Dự án Khu công nghiệp Hưng Yên (Khoái Châu - Hưng Yên): Dự án được quy hoạch trên diện tích khoảng 250 ha trong đó thực hiện giai đoạn 1 là 150 ha. Tổng mức đầu tư giai đoạn 1 dự tính là 885,2 tỷ đồng. Hiện nay dự án đang chờ UBND tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/2000.
  • Dự án Khu đô thị sinh thái Điện lực Dầu khí tại Lại thượng - Thạch Thất - Hà Nội: Dự án có quy mô 198 ha được đầu tư cơ sở hạ tầng theo tiêu chuẩn tương đương với đô thị loại II.
  • Dự án Khu đô thị sinh thái và dịch vụ Cửu Long (Lương Sơn - Hòa Bình): Dự án được xây dựng trên diện tích quy mô 60 ha gồm khu nhà ở và các khu vui chơi giải trí, dịch vụ công cộng và dịch vụ thương mại. Dân số dự kiến 3.170 người. Dự án do CTCP Sông Đà Toàn Cầu làm chủ đầu tư, PVPower Land góp vốn. Tổng vốn đầu tư dự án là 250 tỷ đồng. Thời gian thực hiện dự án từ quý I/2009 đến quý IV/2011.
Triển vọng Công ty
 
Rủi ro Kinh doanh chính
  • Công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực đầu tư, kinh doanh các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị nên nhu cầu vốn rất lớn, thời gian thi công các dự án, công trình thường kéo dài nên thời gian chiếm dụng vốn dài, công ty phải duy trì hệ số nợ cao.
  • Các dự án xây dựng của công ty đang trong giai đoạn đầu xây dựng nên chưa mang lại doanh thu cho công ty.
  • Khung giá đền bù của Nhà nước ngày càng tăng gây khó khăn cho công tác giải phóng mặt bằng, ảnh hưởng đến tiến độ thi công và tác động đến chi phí đầu tư của công ty.
  • Công ty có rất nhiều đối thủ cạnh tranh lớn, có tiềm lực tài chính như Vinaconex, HUD, Sông Đà...
Địa chỉ : Tầng 3-Tòa nhà CEO - KĐT Mễ Trì Hạ - Đường Phạm Hùng, Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại : +84-(4) 37856969
Fax: +84-(4) 37856888
Website: www.pvl.com.vn
Báo cáo phân tích chứng khoán
Các công ty cùng ngành
 
Giá Thay đổi P/E P/B
HLD 32,0 +0,2 (0,6) 3,1 0,9
HQC 7,4 +0,1 (1,4) 22,9 0,7
V11 0,7 0,0 (0,0) 0,0 0,1
IDJ 3,2 -0,1 (-3,0) 18,7 0,3
IDV 18,7 0,0 (0,0) 4,9 1,7
IJC 8,5 0,0 (0,0) 15,9 0,8
ITA 7,7 0,0 (0,0) 283,0 0,6
ITC 8,3 +0,2 (2,5) 63,5 0,3
VC3 12,5 0,0 (0,0) 194,7 0,5
VCR 1,8 0,0 (0,0) 0,0 0,2
KAC 5,7 -0,4 (-6,6) 63,9 0,5
KBC 8,2 +0,2 (2,5) 0,0 0,6
KDH 9,7 +0,2 (2,1) 0,0 0,4
KHA 12,7 +0,5 (4,1) 5,1 0,6
VIC 64,0 0,0 (0,0) 52,9 5,5
VNI 5,3 0,0 (0,0) 0,0 0,5
VNN 4,8 0,0 (0,0) 0,0 0,4
LGL 3,2 0,0 (0,0) 45,9 0,2
LHG 10,6 0,0 (0,0) 3,3 0,4
VPH 6,1 -0,3 (-4,7) 27,8 0,3
VRC 4,5 +0,1 (2,3) 0,0 0,4
NBB 23,6 -0,2 (-0,8) 2,6 0,3
NDN 5,4 0,0 (0,0) 9,3 0,5
NHN 51,0 0,0 (0,0) 124,5 4,8
NLG 24,0 0,0 (0,0) 0,0 1,9
NTB 2,5 0,0 (0,0) 0,0 0,2
NTL 14,1 +0,1 (0,7) 19,3 1,1
NVN 3,0 -0,1 (-3,2) 0,0 0,2
NVT 4,1 +0,1 (2,5) 0,0 0,4
PDR 9,8 0,0 (0,0) 260,3 0,9
PFL 2,5 0,0 (0,0) 0,0 0,3
PFV 35,0 0,0 (0,0) 6,4 2,2
BCI 16,1 0,0 (0,0) 7,3 0,6
PPI 5,1 -0,3 (-5,6) 28,6 0,3
PTL 2,9 0,0 (0,0) 70,6 0,3
PV2 3,2 0,0 (0,0) 0,0 0,3
C21 14,7 -0,2 (-1,3) 4,9 0,5
CCI 9,6 +0,2 (2,1) 5,7 0,7
CCL 3,6 -0,1 (-2,7) 13,9 0,3
CLG 15,5 -0,4 (-2,5) 244,2 1,4
PVR 3,6 +0,1 (2,9) 0,0 0,4
PXA 1,4 -0,1 (-6,7) 0,0 0,2
PXL 3,2 0,0 (0,0) 1.197,1 0,3
QCG 7,5 +0,2 (2,7) 61,3 0,4
RCL 18,2 0,0 (0,0) 4,2 0,6
CSC 8,0 0,0 (0,0) 4,5 0,4
SCR 7,3 -0,2 (-2,7) 0,0 0,5
API 4,6 +0,1 (2,2) 0,0 0,5
D11 15,0 0,0 (0,0) 48,3 0,6
D2D 17,4 +1,0 (6,1) 4,2 0,5
DIG 12,0 +0,1 (0,8) 249,3 0,7
SDI 45,0 0,0 (0,0) 17,4 3,3
SII 15,1 +0,4 (2,7) 6,1 1,2
DLR 8,0 0,0 (0,0) 0,0 0,6
DRH 1,7 -0,1 (-5,6) 0,0 0,2
DTA 4,0 -0,1 (-2,4) 0,0 0,4
SJS 14,3 -0,2 (-1,4) 0,0 0,9
DXG 9,1 -0,1 (-1,1) 8,4 0,9
EFI 7,1 -0,1 (-1,4) 8,5 0,5
FDC 19,2 0,0 (0,0) 14,3 1,0
FLC 7,4 +0,1 (1,4) 15,1 0,5
STL 3,2 +0,1 (3,2) 0,0 -5,6
SZL 12,4 +0,4 (3,3) 4,8 0,4
TDH 13,0 +0,1 (0,8) 27,2 0,4
HAG 21,7 +0,2 (0,9) 40,1 1,4
HAR 31,1 +2,0 (6,9) 94,0 3,0
HDC 14,7 0,0 (0,0) 9,9 0,7
HDG 10,9 0,0 (0,0) 7,6 0,9
TIG 3,7 -0,3 (-7,5) 20,4 0,4
TIX 17,5 +0,2 (1,2) 6,7 0,8
Lịch sử GD
Thống kê đặt lệnh
GDNDTNN
Ngày Giá (*) Thay đổi Tổng GTGD
19/06/2013
3,6
-0,1 (-2,7)
1.186.800.000
18/06/2013
3,7
0,0 (0,0)
1.992.350.000
17/06/2013
3,7
+0,2 (5,7)
9.936.030.000
14/06/2013
3,5
-0,1 (-2,8)
1.558.090.000
13/06/2013
3,6
0,0 (0,0)
1.459.860.000
12/06/2013
3,6
0,0 (0,0)
866.570.000
11/06/2013
3,6
0,0 (0,0)
865.480.000
10/06/2013
3,6
-0,1 (-2,7)
1.823.960.000
07/06/2013
3,7
+0,1 (2,8)
2.014.700.000
06/06/2013
3,6
0,0 (0,0)
1.113.860.000
(*) Giá trung bình
CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN BAN VIET www.vcsc.com.vn