HLA
Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu (HOSE | Nguyên vật liệu)     Cảnh báo     Đưa vào danh mục
Chọn mã
Thông tin giao dịch Tin doanh nghiệp
6,7
-0,1 (-1,5%)
Cập nhật lúc 10:30
Thứ Ba 18/06/2013
Giá tham chiếu ('000 VND) 6,8 
Giá mở cửa ('000 VND) 6,6 
Giá cao nhất ('000 VND) 6,9 
Giá thấp nhất ('000 VND) 6,6 
Giá đóng cửa ('000 VND) 6,7 
Khối lượng (CP) 253.570 
GD ròng NĐTNN (CP) - 
Room NN còn lại (CP) 15.667.907 
Tỷ lệ nắm giữ hiện tại (%) 3,5 
Tỷ lệ nắm giữ tối đa (%) 49,0 
Thấp nhất 52 tuần ('000 VND) 3,3
Cao nhất 52 tuần ('000 VND) 8,2
EPS 4 quí gần nhất (VND) 2.169
P/E 3,1
P/B 0,5
KLGD khớp lệnh TB 10 phiên (CP) 662.516
KLCP đang lưu hành (CP) 34.445.993
Vốn hóa thị trường (Tỷ VND) 234,2
Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013
Chỉ số tài chính
Khả năng sinh lời
ROA (%)  3,2 %
ROE (%)  15,5 %
Khả năng sinh lợi  6,4 %
Tỷ suất lợi nhuận trước thuế (%)  9,4 %
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế 1,6 %
Ebitda (Tỷ VND)  438,1
Ebit (Tỷ VND)  438,1
Khả năng tài chính
Vay dài hạn/Vốn chủ sở hữu (lần)  0,3
TSCĐ / Vốn CSH  1,1
Vốn CSH/Vốn điều lệ  1,4
Hiệu quả kinh doanh
Vòng quay hàng tồn kho (ngày)  5,1
Vòng quay tổng tài sản (lần)  2,0
Chỉ số tài chính tính tới Q 1/2013
Kỳ kế toán gần nhất cả năm Q 1/2013
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
BCTC Tóm tắt
Theo năm
Theo quý
P & L
Tỷ VND 2009  2010  2011  2012 
Doanh thu 2.555,4  2.900,2  4.164,0  4.941,3 
Lợi nhuận gộp 250,0  313,5  326,3  298,0 
Lợi nhuận thuần 67,3  15,1  -16,7  48,9 
B/S
Tài sản Tỷ VND
Tiền mặt 24,3
Hàng tồn kho 899,9
Phải thu 834,2
Tài sản cố định 542,4
Khác 41,0
Tổng Tài sản 2.410,1
Nguồn vốn Tỷ VND
Nợ ngắn hạn 1.772,6
Nợ dài hạn 142,5
Other Long-term payables -
Vốn chủ sở hữu 495,0
Vốn điều lệ 344,6
Tổng vốn 2.410,1
(*) Kỳ kế toán gần nhất năm: 2012
Ngày
GD KHQ
Ngày ĐKCC Ngày thực hiện Loại sự kiện Giá trị
cổ tức (VND)
Nội dung
06/12/2012 10/12/2012 25/01/2013 Đại hội Đồng Cổ đông - Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu...
03/01/2012 05/01/2012 29/02/2012 Đại hội Đồng Cổ đông - Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu...
15/04/2011 19/04/2011 11/05/2011 Đại hội Đồng Cổ đông - Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu...
25/10/2010 27/10/2010 27/10/2010 Phát hành cổ phiếu - HLA - 27/10: Ngày đăng ký cuối...
25/10/2010 27/10/2010 22/11/2010 Trả cổ tức bằng tiền mặt 400 HLA - 27/10: Ngày đăng ký cuối...
09/07/2010 13/07/2010 02/08/2010 Trả cổ tức bằng tiền mặt 300 Hữu Liên Á Châu (mã HLA) thông báo...
20/04/2010 20/04/2010 27/04/2010 Đại hội Đồng Cổ đông -  
20/04/2009 22/04/2009 22/04/2009 Đại hội Đồng Cổ đông -   Sở Giao dịch CK...
Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu - Vốn điều lệ: 344.592.930.000
Tên cổ đông lớn Số cổ phiếu Tỷ lệ %
Công ty Chứng khoán Bảo Việt   1.516.200  4,4%
Công ty Chứng khoán Ngân Hàng Sài Gòn Thương Tín   1.000.000  2,9%
Công ty CP Đầu tư tài chính BIDV (BFI)   1.180.380  3,4%
Công ty TNHH Đầu tư Xảo Cơ Lang Phuong   4.893.500  14,2%
CTCP Đầu tư Hữu Liên   54.410  0,2%
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín   1.000.000  2,9%

Ban Lãnh đạo Đương nhiệm

Họ tên Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ % Ngày cập nhật
Trần Xảo Cơ Chủ tịch HĐQT 3.484.000 10,1% 31/03/2013
Trần Tuấn Nghiệp Phó Chủ tịch HĐQT/TGĐ 1.776.840 5,2% 31/03/2013
Đoàn Minh Tiến Thành viên HĐQT 0 0,0% 31/03/2013
Bùi Quang Hiệp Thành viên HĐQT/GĐ Kinh doanh 185.000 0,5% 31/03/2013
Phan Văn Dũng Thành viên HĐQT 108.780 0,3% 31/03/2013
Khưu Kim Hòa Trưởng BKS 115.600 0,3% 31/03/2013
Lê Anh Hải Thành viên BKS 143.100 0,4% 23/05/2013
Trần Tuấn Minh GĐ Kỹ Thuật 1.064.670 3,1% 31/03/2013
Phạm Trần Ái Trung GĐ Tài chính/Phụ trách CBTT 30.000 0,1% 31/03/2013
Nguyễn Thị Thanh Loan Kế toán trưởng 11.200 0,0% 31/03/2013
Nguyễn Thị Hoàng Vân Thành viên BKS 5.000 0,0% 31/03/2013

Ban Lãnh đạo đã từ nhiệm

Họ tên Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ % Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Bình Thành viên BKS 0 0,0% 23/03/2009
Phan Văn Thơm Kế toán trưởng 0 0,0% 11/12/2009

Danh sách Công ty con

Tên công ty Sở hữu
Công ty TNHH MTV Thép Hữu Liên 100%

Danh sách Công ty Liên doanh Liên kết

Tên công ty Sở hữu
CTCP Minh Hữu Liên 30,7%
Ngành : Thép và sản phẩm thép
Vốn điều lệ : 344.592.930.000
Khối lượng cổ phiếu niêm yết : 34.459.293
KLCP đang lưu hành (CP) : 34.445.993
Lịch sử Hình thành
  • Xí nghiệp Tư doanh Hữu Liên chính thức có mặt trên thị trường từ năm 1978 với Thương hiệu Hữu Liên chuyên sản xuất các loại phụ tùng xe đạp, xe máy.
  • Ngày 4/4/1992, đổi thành Doanh nghiệp Tư nhân Hữu Liên, đồng thời mở rộng phạm vi kinh doanh sang các lĩnh vực sản xuất sản phẩm cơ khí tiêu dùng.
  • Năm 1999 bắt đầu có những cơ sở sản xuất ống thép thì Hữu Liên Á Châu đã trở thành doanh nghiệp đầu tiên có thể sản xuất ống thép với quy mô công nghiệp.
  • Ngày 20/4/2001chuyển thành Công ty Cổ phần Hữu Liên Á Châu  với VĐL là 5 tỷ đồng.
  • Năm 2002, Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
  • Năm 2003, Công ty nâng mức vốn lên 60 tỷđồng.
  • Năm 2004, Công ty đạt được mức vốn điều lệ 100 tỷ đồng.
  • Năm 2006, đáp ứng nhu cầu mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh và thị trường Công ty tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng.
  • Ngày 30/10/2008 Công ty niêm yết cổ phiếu tại Hose.
  • VĐL đến cuối tháng 3/2009 là 190 tỷ đồng.
Sản phẩm dịch vụ chính
  • Sản xuất sản phẩm cơ khí
  • Cán kéo kim loại
  • Mua bán máy móc thiết bị phục vụ sản xuất xây dựng, nguyên vật liệu, hạt nhựa phân bón, hàng điện, điện tử, bách hóa, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất.
  • Đại lý ký gửi hàng hóa
  • Dịch vụ thương mại
  • Kinh doanh bất động sản.
Vị thế công ty
  • Công ty sản xuất và kinh doanh các sản phẩm ống thép, ống Inox, xà gồ sử dụng trong lĩnh vực xây dựng và trang trí nội thất. Năm 2007, HLAC là Công ty sản xuất ống thép đen lớn nhất của cả nước (chiếm trên 10% thị phần ống thép Việt Nam) (Nguồn: báo Sài Gòn Giải Phóng)
  • Năm 2005, UBND TP.HCM công nhận sản phẩm ống thép của HLAC là sản phẩm công nghiệp chủ lực theo tiêu chuẩn sản phẩm công nghiệp chủ lực của TP.HCM được công bố tại văn bản số 22/TB-U ngày 04/04/2005. Công ty cũng đã được UBND TP.HCM duyệt cho thuê thêm 8.000 m² mặt bằng vào năm 2007 nâng tổng diện tích đất thuê hiện tại là 42.258 m2 tại Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân.
  • Công ty có 1.000 đại lý trên khắp cả nước. Ngoài ra Công ty còn xuất khẩu các mặt hàng ra nước ngoài như: Campuchia, Mỹ, Úc, Đài Loan.
Chiến lược Phát triển và Đầu tư
  • HLAC là doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam đưa vào sản xuất mặt hàng Inox theo quy trình công nghệ hiện đại nhất được nhập từ nước ngoài, đảm bảo đầy đủ các yêu cầu về kỹ thuật và thẩm mỹ. Công ty cũng đã đầu tư đưa vào hoạt động dây chuyền cán nguội với công suất lên đến 3.000 tấn/tháng.
  • Mặt bằng sản xuất của Công ty nằm tiếp giáp Khu công nghiệp Lê Minh Xuân, với cơ sở hạ tầng ổn định, phù hợp với hoạt động sản xuất nên rất thuận tiện giao thông và vận chuyển hàng hóa. Diện tích mặt bằng của Công ty rộng lớn, thuận lợi cho việc triển khai các mô hình sản xuất kinh doanh mới.
  • Mạng lưới phân phối của HLAC trải rộng khắp cả nước với trên 1.000 đại lý. Ngoài ra, Công ty còn xuất khẩu các mặt hàng ra nước ngoài như: Campuchia, Mỹ, Úc, Đài Loan.

 

 

Các dự án lớn
  • Trong năm 2008 sẽ triển khai di dời nhà máy và xây dựng Khu phức hợp Hữu Liên Á Châu (trung tâm thương mại – căn hộ Tân Tạo) bao gồm khu dân cư, trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê được xây dựng trên nền đất nhà máy hiện hữu.
  • Dự án Khu phức hợp Hữu Liên Á Châu sẽ chia ra thành 6 block (khối) và dự kiến bắt đầu xây dựng vào quý 1 năm 2010 và kết thúc vào quý 4 năm 2016.
  • Xây dựng nhà máy thép tại khu công nghiệp An Phú Thạnh, tỉnh Long An: nhà máy có diện tích 20 ha được đầu tư làm 2 giai đoạn. Giai đoạn 1 sẽ xây dựng nhà máy rộng 11 ha với công suất 2.500 tấn sản phẩm thép/ tháng. Vốn đầu tư giai đoạn này là 160 tỷ đồng, được thực hiện từ tháng 3/2010 đến tháng 9/2010. Giai đoạn 2 sẽ di dời toàn bộ nhà máy cũ ở quận Bình Tân về khu công nghiệp An Phú Thạnh và nâng công suất nhà máy lên 10.000 tấn sản phẩm thép/tháng. Vốn đầu tư giai đoạn 2 là 540 tỷ đồng, dự kiến thực hiện từ tháng 1/2011 đến tháng 12/2014.
  • Xây dựng khu dân cư trên diện tích 60.000 m2 của nhà máy cũ ở quận Bình Tân sau khi di dời: dự án này gồm 11 block chung cư cao 27 tầng có các tiện ích như trung tâm thương mại, dịch vụ tài chính - ngân hàng, bệnh viện, nhà trẻ, trường học. Vốn đầu tư của dự án này khoảng 3.000 tỷ đồng.
Triển vọng Công ty
  • Thép là vật tư quan trọng trong ngành công nghiệp, xây dựng, có vai trò quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước. Việt Nam đã xác định ngành thép là ngành công nghiệp ưu tiên phát triển. Sự tăng trưởng ngành thép gắn liền với sự tăng trưởng và phát triển của nền kinh tế.

    Thương hiu 30 năm Hu Liên Á Châu “Tín danh ngành thép” là mt trong nhng doanh

    nghip sn xut ng thép inox hàng đầu Vit Nam, da vào uy tín và cht lượng sn

    phm ca Công ty trong cũng như ngoài nước.

    Vi din tích khá ln 60.269 m2, vic này to nhiu thun li trong phân kỳ đầu tư cũng

    như phân bngun vn hp lý, có hiu qu.



Rủi ro Kinh doanh chính

  • Công ty phải cạnh tranh gay gắt với nhiều đối thủ chuyên nghiệp, có nhiều kinh nghiệm và tiềm lực tài chính mạnh.
  • Phần lớn sản phẩm của Công ty được sản xuất dựa vào nguyên vật liệu nhập khẩu từ nước ngoài. Chính vì vậy, khi giá nguyên vật liệu nhập khẩu bị biến động mạnh sẽ ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
  • Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp nên có những rủi ro về tai nạn lao động, tai nạn nghề nghiệp, rủi ro cháy nổ.
Địa chỉ : KEA2/7 Tân Kiện Đình Lợi, phường Tân Tạo A, Bình Tân, Hồ Chí Minh
Điện thoại : 84-(8) 8770062
Fax: 84-(8) 9770093
Website: www.huulienasia.com.vn
Báo cáo phân tích chứng khoán
Các công ty cùng ngành
 
Giá Thay đổi P/E P/B
POM 12,7 0,0 (0,0) 0,0 0,9
BVG 3,1 -0,3 (-8,8) 0,0 0,3
SHA 5,0 0,0 (0,0) 5,3 0,4
SHI 5,5 +0,1 (1,9) 0,0 0,4
DNS 3,9 0,0 (0,0) 46,1 0,4
DNY 9,4 0,0 (0,0) 18,4 0,5
DTL 12,7 0,0 (0,0) 22,2 0,8
SMC 15,6 -0,3 (-1,9) 5,1 0,8
SSM 6,1 -0,2 (-3,2) 5,8 0,4
TDS 10,6 0,0 (0,0) 11,2 0,8
TIS 3,4 -0,1 (-2,9) 0,0 0,3
TLH 7,6 -0,5 (-6,2) 3,8 0,6
TNB 3,4 0,0 (0,0) 0,0 0,3
HMC 7,5 -0,2 (-2,6) 6,9 0,5
HPG 29,9 -0,9 (-2,9) 10,0 1,4
HSG 42,5 -3,0 (-6,6) 7,3 1,8
ITQ 8,5 -0,2 (-2,3) 107,2 0,8
VCA 12,1 0,0 (0,0) 27,0 1,0
VDT 6,3 +0,5 (8,6) 18,5 0,4
VGS 5,5 -0,2 (-3,5) 11,9 0,4
KKC 9,6 -0,1 (-1,0) 4,3 0,6
KMT 4,2 0,0 (0,0) 13,2 0,3
VIS 13,5 -0,7 (-4,9) 0,0 1,0
MHL 11,2 0,0 (0,0) 21,5 1,0
NKG 13,0 -0,4 (-3,0) 0,0 1,3
NVC 0,8 0,0 (0,0) 0,0 1,5
Lịch sử GD
Thống kê đặt lệnh
GDNDTNN
Ngày Giá Thay đổi Tổng GTGD
18/06/2013
6,7
-0,1 (-1,5)
1.698.919.000
17/06/2013
6,8
-0,3 (-4,2)
6.850.524.000
14/06/2013
7,1
-0,2 (-2,7)
2.621.817.000
13/06/2013
7,3
-0,1 (-1,4)
2.474.262.000
12/06/2013
7,4
+0,4 (5,7)
3.528.912.000
11/06/2013
7,0
-0,1 (-1,4)
3.998.890.000
10/06/2013
7,1
-0,2 (-2,7)
6.870.812.000
07/06/2013
7,3
-0,2 (-2,7)
7.786.618.000
06/06/2013
7,5
0,0 (0,0)
5.250.675.000
05/06/2013
7,5
+0,1 (1,4)
6.549.975.000
CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN BAN VIET www.vcsc.com.vn